financial analysis
/faɪˈnæn.ʃəl əˈnæl.ɪ.sɪs/
Nghĩa thường dùng
Sự đánh giá sức khỏe tài chính và hiệu suất của một công ty.
cụm từ
“Financial analysis helps investors make informed decisions.”Phân tích tài chính giúp các nhà đầu tư đưa ra quyết định thông minh.