Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial analysis

/faɪˈnæn.ʃəl əˈnæl.ɪ.sɪs/

Nghĩa thường dùng

Sự đánh giá sức khỏe tài chính và hiệu suất của một công ty. cụm từ

“Financial analysis helps investors make informed decisions.”Phân tích tài chính giúp các nhà đầu tư đưa ra quyết định thông minh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...