Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial analyst

/fəˈnænʃəl ˈænəlɪst/

Nghĩa thường dùng

Chuyên viên phân tích tài chính là người phân tích dữ liệu tài chính để giúp doanh nghiệp đưa ra quyết định. cụm từ

“A financial analyst provided insights on market trends.”Một chuyên viên phân tích tài chính đã cung cấp thông tin về xu hướng thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...