Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial burden

/ˈfaɪ.næn.ʃəl ˈbɜːr.dən/

Nghĩa thường dùng

Một nghĩa vụ tài chính nặng nề hoặc nợ nần. cụm từ

“Student loans can create a financial burden for graduates.”Các khoản vay sinh viên có thể tạo ra gánh nặng tài chính cho sinh viên tốt nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...