financial burden
/ˈfaɪ.næn.ʃəl ˈbɜːr.dən/
Nghĩa thường dùng
Một nghĩa vụ tài chính nặng nề hoặc nợ nần.
cụm từ
“Student loans can create a financial burden for graduates.”Các khoản vay sinh viên có thể tạo ra gánh nặng tài chính cho sinh viên tốt nghiệp.