Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial forecast

/ˈfaɪnænʃəl ˈfɔːrkæst/

Nghĩa thường dùng

dự báo tài chính cụm từ

“The financial forecast predicts growth next year.”Dự báo tài chính dự đoán sự tăng trưởng vào năm tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...