financial goals
Nghĩa thường dùng
“Setting financial goals helps track progress over time.”Đặt mục tiêu tài chính giúp theo dõi tiến độ theo thời gian.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Setting financial goals helps track progress over time.”Đặt mục tiêu tài chính giúp theo dõi tiến độ theo thời gian.
Đang tải...