Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial goals

/ˈfaɪ.næn.ʃəl ɡoʊlz/

Nghĩa thường dùng

Các mục tiêu cụ thể liên quan đến quản lý tiền và đầu tư. cụm từ

“Setting financial goals helps track progress over time.”Đặt mục tiêu tài chính giúp theo dõi tiến độ theo thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...