Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial growth

/faɪˈnæn.ʃəl ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

Tăng trưởng tài chính là sự gia tăng tài sản hoặc doanh thu theo thời gian. cụm từ

“Financial growth is essential for businesses to expand their operations.”Tăng trưởng tài chính là cần thiết để doanh nghiệp mở rộng hoạt động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...