Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial incentive

/fɪˈnæn.ʃəl ɪnˈsɛntɪv/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích tài chính là động lực tài chính để khuyến khích hành vi hoặc hành động nhất định. cụm từ

“Employers often provide financial incentives to boost productivity.”Các nhà tuyển dụng thường cung cấp khuyến khích tài chính để tăng năng suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...