Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial incentives

/fəˈnænʃəl ɪnˈsɛntɪvz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích tài chính cụm từ

“Governments often provide financial incentives for businesses to invest.”Chính phủ thường cung cấp các khuyến khích tài chính cho doanh nghiệp để đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...