Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial independence

/ˈfaɪ.næn.ʃəl ɪn.dɪˈpɛn.dəns/

Nghĩa thường dùng

độc lập tài chính cụm từ

“Financial independence allows for personal freedom.”Độc lập tài chính cho phép tự do cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...