Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial inequality

/faɪˈnænʃəl ˌɪnɪˈkwɒləti/

Nghĩa thường dùng

bất bình đẳng tài chính cụm từ

“Financial inequality can lead to social unrest.”Bất bình đẳng tài chính có thể dẫn đến bất ổn xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...