financial instability
/ˌfaɪˈnæn.ʃəl ɪnˈstæ.bɪ.lɪ.ti/
Nghĩa thường dùng
Tình huống tài chính không ổn định và không đáng tin cậy.
cụm từ
“Financial instability can lead to increased poverty levels.”Sự không ổn định tài chính có thể dẫn đến mức độ nghèo đói gia tăng.