Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial instability

/ˌfaɪˈnæn.ʃəl ɪnˈstæ.bɪ.lɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

Tình huống tài chính không ổn định và không đáng tin cậy. cụm từ

“Financial instability can lead to increased poverty levels.”Sự không ổn định tài chính có thể dẫn đến mức độ nghèo đói gia tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...