financial integration
Nghĩa thường dùng
“Financial integration can enhance economic stability.”Hội nhập tài chính có thể nâng cao sự ổn định kinh tế.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Financial integration can enhance economic stability.”Hội nhập tài chính có thể nâng cao sự ổn định kinh tế.
Đang tải...