financial investment
/faɪˈnæn.ʃəl ˌɪnˈvɛst.mənt/
Nghĩa thường dùng
Đầu tư tài chính là tiền được đầu tư vào tài sản tài chính để kiếm lợi nhuận.
cụm từ
“Many people consider financial investment as a way to secure their future.”Nhiều người coi đầu tư tài chính là cách để đảm bảo tương lai của họ.