Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial investment

/faɪˈnæn.ʃəl ˌɪnˈvɛst.mənt/

Nghĩa thường dùng

Đầu tư tài chính là tiền được đầu tư vào tài sản tài chính để kiếm lợi nhuận. cụm từ

“Many people consider financial investment as a way to secure their future.”Nhiều người coi đầu tư tài chính là cách để đảm bảo tương lai của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...