Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial literacy

Nghĩa thường dùng

Khả năng hiểu và sử dụng các kỹ năng tài chính một cách hiệu quả. cụm từ

“Improving financial literacy is important for making informed decisions.”Cải thiện khả năng tài chính là quan trọng để đưa ra quyết định thông minh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...