Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial management

/fɪˈnænʃl ˈmænɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

Lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo và kiểm soát các hoạt động tài chính. cụm từ

“Effective financial management is key to a successful business.”Quản lý tài chính hiệu quả là chìa khóa cho một doanh nghiệp thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...