Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial obligation

/ˈfaɪ.næn.ʃəl ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

Nghĩa vụ pháp lý phải trả tiền cho bên khác. cụm từ

“Meeting financial obligations is crucial for maintaining credit.”Đáp ứng nghĩa vụ tài chính là rất quan trọng để duy trì tín dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...