Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial performance

/fəˈnænʃəl pərˈfɔrməns/

Nghĩa thường dùng

hiệu suất tài chính cụm từ

“The company's financial performance has improved over the last quarter.”Hiệu suất tài chính của công ty đã cải thiện trong quý vừa qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...