Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial records

/ˈfɪnænʃəl ˈrɛkərdz/

Nghĩa thường dùng

các tài liệu cho thấy giao dịch và tình trạng tài chính cụm từ

“Keeping accurate financial records is vital for tax purposes.”Giữ gìn hồ sơ tài chính chính xác là rất quan trọng cho mục đích thuế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...