Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial regulations

/faɪˈnænʃəl ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

quy định tài chính cụm từ

“Financial regulations are important for maintaining market integrity.”Quy định tài chính rất quan trọng để duy trì tính toàn vẹn của thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...