Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial responsibility

/fəˈnæn.ʃəl rɪˈspɒn.sə.bɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

Nghĩa vụ quản lý tài chính một cách khôn ngoan và có đạo đức. cụm từ

“Financial responsibility is essential for personal success.”Trách nhiệm tài chính là rất quan trọng cho sự thành công cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...