Financial reward
Nghĩa thường dùng
“Financial reward can motivate employees to work harder.”Phần thưởng về tài chính sẽ khích lệ nhân viên làm việc chăm chỉ hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Financial reward can motivate employees to work harder.”Phần thưởng về tài chính sẽ khích lệ nhân viên làm việc chăm chỉ hơn.
Đang tải...