Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial sector

/faɪˈnæn.ʃəl ˈsɛk.tər/

Nghĩa thường dùng

Khu vực tài chính là phần của nền kinh tế cung cấp dịch vụ tài chính. cụm từ

“The financial sector plays a crucial role in economic development.”Khu vực tài chính đóng vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...