financial sector
Nghĩa thường dùng
“The financial sector plays a crucial role in economic development.”Khu vực tài chính đóng vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The financial sector plays a crucial role in economic development.”Khu vực tài chính đóng vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế.
Đang tải...