Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial services

/faɪˈnænʃəl ˈsɜrvɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

dịch vụ tài chính cụm từ

“Many companies offer financial services to help clients manage their wealth.”Nhiều công ty cung cấp dịch vụ tài chính để giúp khách hàng quản lý tài sản của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...