Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial stability

Nghĩa thường dùng

sự ổn định tài chính cụm từ

“Achieving financial stability is crucial for long-term development.”Đạt được sự ổn định tài chính là rất quan trọng cho sự phát triển lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...