Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial statements

/faɪˈnænʃəl ˈsteɪtmənts/

Nghĩa thường dùng

báo cáo tài chính cụm từ

“Financial statements are crucial for assessing a company's performance.”Báo cáo tài chính rất quan trọng để đánh giá hiệu suất của một công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...