Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial strategy

/fəˈnænʃəl ˈstrætədʒi/

Nghĩa thường dùng

chiến lược tài chính cụm từ

“A solid financial strategy is important for success.”Một chiến lược tài chính vững chắc là rất quan trọng cho sự thành công.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...