Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial support

/faɪˈnænʃəl səˈpɔrt/

Đang hiển thị mục gốc financial support cho “financial supporting”.

Nghĩa thường dùng

Hỗ trợ tài chính được cung cấp cho cá nhân hoặc nhóm. cụm từ

“Financial support is crucial for families in need.”Hỗ trợ tài chính rất quan trọng cho các gia đình cần giúp đỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...