Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial sustainability

/fəˈnænʃəl səˌsteɪnəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

Khả năng duy trì sức khỏe tài chính theo thời gian. cụm từ

“Financial sustainability is vital for long-term success.”Sự bền vững tài chính là rất quan trọng cho thành công lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...