financial sustainability
Nghĩa thường dùng
“Financial sustainability is vital for long-term success.”Sự bền vững tài chính là rất quan trọng cho thành công lâu dài.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Financial sustainability is vital for long-term success.”Sự bền vững tài chính là rất quan trọng cho thành công lâu dài.
Đang tải...