Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial technology

/faɪˈnæn.ʃəl tɛkˈnɒl.ə.dʒi/

Nghĩa thường dùng

Công nghệ tài chính cụm từ

“Financial technology is transforming the banking industry.”Công nghệ tài chính đang biến đổi ngành ngân hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...