Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial transaction

/fɪˈnæn.ʃəl trænˈzæk.ʃən/

Nghĩa thường dùng

Một thỏa thuận hoặc giao dịch giữa người mua và người bán. cụm từ

“Each financial transaction must be documented for accuracy.”Mỗi giao dịch tài chính phải được ghi chép để đảm bảo độ chính xác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...