Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial windfall

/faɪˈnænʃəl ˈwɪndfɔl/

Nghĩa thường dùng

một khoản tiền bất ngờ kiếm được cụm từ

“Winning the lottery was a financial windfall for her family.”Trúng số là một khoản tiền bất ngờ cho gia đình cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...