financialization
/faɪˌnæn.ʃəl.aɪˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
tài chính hóa (kinh tế phụ thuộc ngày càng nhiều vào khu vực tài chính)
danh từ
“Financialization shifted profits from manufacturing to finance.”Tài chính hóa dịch chuyển lợi nhuận từ sản xuất sang tài chính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tài chính hóa (kinh tế phụ thuộc ngày càng nhiều vào khu vực tài chính)
ví dụ
Financialization shifted profits from manufacturing to finance. — Tài chính hóa dịch chuyển lợi nhuận từ sản xuất sang tài chính.