Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financialization

/faɪˌnæn.ʃəl.aɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

tài chính hóa (kinh tế phụ thuộc ngày càng nhiều vào khu vực tài chính) danh từ

“Financialization shifted profits from manufacturing to finance.”Tài chính hóa dịch chuyển lợi nhuận từ sản xuất sang tài chính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tài chính hóa (kinh tế phụ thuộc ngày càng nhiều vào khu vực tài chính)

ví dụ

Financialization shifted profits from manufacturing to finance. — Tài chính hóa dịch chuyển lợi nhuận từ sản xuất sang tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...