Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financially independent

/faɪˈnæn.ʃəl.i ˌɪn.dɪˈpen.dənt/

Nghĩa thường dùng

độc lập tài chính cụm từ

“She wants to be financially independent.”Cô ấy muốn độc lập tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...