Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financially savvy

/faɪˈnænʃəli ˈsævi/

Nghĩa thường dùng

Có hiểu biết tốt về tài chính. cụm từ

“Being financially savvy helps you save for the future.”Có kiến thức tài chính tốt giúp bạn tiết kiệm cho tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...