financially secure
/faɪˈnænʃəli sɪˈkjʊr/
Nghĩa thường dùng
có đủ tiền cho nhu cầu tương lai
cụm từ
“She feels financially secure with her savings.”Cô ấy cảm thấy an toàn tài chính với khoản tiết kiệm của mình.