Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financially secure

/faɪˈnænʃəli sɪˈkjʊr/

Nghĩa thường dùng

có đủ tiền cho nhu cầu tương lai cụm từ

“She feels financially secure with her savings.”Cô ấy cảm thấy an toàn tài chính với khoản tiết kiệm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...