Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financier

/fai'nænsiə/ Collins ★ phổ biến #13127

Nghĩa thường dùng

chuyên gia tài chính danh từ

“The financier advised the company on its international investment strategy.”Chuyên gia tài chính đã tư vấn cho công ty về chiến lược đầu tư quốc tế.

Biến thể từ financiers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

financier

/fai'nænsiə/

danh từ

  • chuyên gia tài chính
  • nhà tư bản tài chính, nhà tài phiệt
  • người xuất vốn, người bỏ vốn

nội động từ

  • (thường), đuốm nhoét lạu chùi phuyễn ngoại động từ
  • cung cấp tiền cho
  • quản lý tài chính
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa đảo, lừa gạt
    • to financier money away: lừa tiền
    • to financier someone out of something: lừa ai lấy cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person skilled in large scale financial transactions v. conduct financial operations, often in an unethical manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...