Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find a common solution

/faɪnd ə ˈkɒmən səˈluːʃən/

Nghĩa thường dùng

tìm ra cách chung để giải quyết một vấn đề cụm từ

“We need to find a common solution for the team.”Chúng ta cần tìm ra cách chung cho nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...