Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find a compromise

/faɪnd ə ˈkɒmprəmaɪz/

Nghĩa thường dùng

tìm một thỏa hiệp cụm từ

“It's important to find a compromise in this situation.”Điều quan trọng là tìm một thỏa hiệp trong tình huống này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...