Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find a new direction

/faɪnd ə nu dɪˈrɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

khám phá một con đường hoặc mục đích mới cụm từ

“After years in the same job, she wanted to find a new direction.”Sau nhiều năm trong cùng một công việc, cô ấy muốn tìm hướng đi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...