Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find a quiet place

/faɪnd ə ˈkwaɪət pleɪs/

Nghĩa thường dùng

tìm một nơi yên tĩnh cụm từ

“You should find a quiet place to study.”Bạn nên tìm một nơi yên tĩnh để học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...