Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find a way forward

/faɪnd ə weɪ ˈfɔrwərd/

Nghĩa thường dùng

Tìm ra giải pháp hoặc con đường để tiến lên. cụm từ

“We need to find a way forward despite our differences.”Chúng ta cần tìm ra con đường tiến lên mặc dù có sự khác biệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...