Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find along

/faɪnd əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

khám phá hoặc tìm thấy cái gì đó khi di chuyển. động từ

“We found along some interesting places during our trip.”Chúng tôi đã tìm thấy một số địa điểm thú vị trong chuyến đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...