Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find around

/faɪnd əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

khám phá điều gì đó sau khi tìm kiếm cụm từ

“I need to find around for my lost wallet.”Tôi cần tìm kiếm xung quanh để tìm ví bị mất của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...