Từ điển Anh–Việt

111.660 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find common ground

/faɪnd ˈkɒmən ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

xác định những sở thích hoặc mục tiêu chung. cụm từ

“They found common ground to work together effectively.”Họ đã tìm được điểm chung để làm việc hiệu quả cùng nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...