Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find emotional balance

/faɪnd ɪˈmoʊʃənl ˈbæləns/

Nghĩa thường dùng

đạt được trạng thái ổn định cảm xúc cụm từ

“It’s important to find emotional balance in stressful times.”Điều quan trọng là tìm kiếm sự cân bằng cảm xúc trong những lúc căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...