find middle ground
/faɪnd ˈmɪdəl ɡraʊnd/
Nghĩa thường dùng
đạt được sự thỏa hiệp giữa các quan điểm khác nhau
cụm từ
“They found middle ground after a long debate.”Họ đã tìm được sự thỏa hiệp sau một cuộc tranh luận dài.