Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find middle ground

/faɪnd ˈmɪdəl ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

đạt được sự thỏa hiệp giữa các quan điểm khác nhau cụm từ

“They found middle ground after a long debate.”Họ đã tìm được sự thỏa hiệp sau một cuộc tranh luận dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...