Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find through

/faɪnd θru/

Nghĩa thường dùng

khám phá thông tin sau khi tìm kiếm động từ

“I managed to find through the archives some old photos.”Tôi đã tìm được một số bức ảnh cũ trong kho lưu trữ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...