Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find your feet

/faɪnd jʊr fiːt/

Nghĩa thường dùng

trở nên thoải mái trong tình huống mới cụm từ

“It took me a few weeks to find my feet in the new school.”Tôi mất vài tuần để làm quen với trường mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...