find your footing
/faɪnd jʊr ˈfʊtɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Trở nên vững chắc hoặc an toàn trong một tình huống.
cụm từ
“It took her a while to find her footing in the new job.”Cô ấy mất một thời gian để ổn định trong công việc mới.