Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find your footing

/faɪnd jʊr ˈfʊtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Trở nên vững chắc hoặc an toàn trong một tình huống. cụm từ

“It took her a while to find her footing in the new job.”Cô ấy mất một thời gian để ổn định trong công việc mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...