Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

find your strength

/faɪnd jʊr strɛŋkθ/

Nghĩa thường dùng

Khám phá điều mà bạn xuất sắc hoặc điều gì thúc đẩy bạn. cụm từ

“To succeed, you need to find your strength and use it.”Để thành công, bạn cần khám phá sức mạnh của mình và sử dụng nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...